BỤI PHẤN
TOÁN 6 - Bài 39 - Bảng thống kê

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Dung
Ngày gửi: 15h:51' 21-04-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Kim Dung
Ngày gửi: 15h:51' 21-04-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Bắt đầu!
HẾT
GIỜ
Câu 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
không phải là số liệu?
A. Cân nặng của học
sinh trong một lớp (kg)
B . Điểm kiểm tra 15
phút của học sinh lớp 7A
C. Chiều của học sinh
trong một lớp (cm)
D. Các nước ở Châu Á
Bắt đầu!
HẾT
GIỜ
Câu 2: Cho dãy dữ liệu các nước ở
châu Á: Việt Nam, Ấn Độ, Lào, Mỹ.
Dữ liệu không hợp lý trong dãy trên là
A. Việt Nam
B. Mỹ
C. Lào
D. Ấn Độ
Bắt đầu!
HẾT
GIỜ
Câu 3:Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
là số liệu?
A. Xếp loại học lực của học
sinh lớp 6A
B. Danh sách các môn thể thao
C. Điểm số sau mỗi lần bắn của
một xạ thủ.
D. Danh sách các loài thực vật.
Bắt đầu!
Câu 4: Sáng thứ 7 cửa hàng A bán được 5kg táo, 2kg
hành, 6kg nho, 6kg rau cải, 15kg ổi.
Liệt kê các lọai quả cửa hàng trên đã bán được vào
sáng thứ 7.
HẾT
GIỜ
A.
Nho, táo, hành, rau cải, ổi
B. Nho, ổi, táo, mận.
C. Táo, nho, ổi.
D. Nho, ổi, lê, đào.
Bắt đầu!
Câu 5: Mai ghi lại màu sắc yêu thích của các
bạn trong tổ như sau: Xanh, đỏ, hồng, xanh,
đỏ, trắng, xanh.
Màu nào được nhiều bạn thích nhất?
A. Xanh
C. Hồng
B. Đỏ
D. Trắng
HẾT
GIỜ
Bài 39. BẢNG THỐNG KÊ
VÀ BIỂU ĐỒ TRANH
1. Bảng thống kê
a. Hãy đếm xem cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu
chiếc áo mỗi cỡ rồi thay vào dấu “ ?” bằng số thích
hợp trong bảng sau:
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Cỡ M bán được nhiều nhất, cỡ S bán được ít nhất.
HĐ2 Cho dãy số liệu về cân nặng( theo đơn vị
kilogam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
40 39 41 45 41 42 40 42 40 41 43 40 42 45 42
a. Hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau:
Cân nặng (kg)
39
40
41
42
43
45
Số Học sinh
1
4
3
4
1
2
b) Có 2bao
bạnnhiêu
nặngbạn
45kg
nặng
? 45kg ?
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
Các bảng trên được gọi là gì?
Bảng thống kê
Các bảng trên cho biết những thông tin gì?
43
1
45
2
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 1 cho biết: thông tin về số lượng áo bán được của 3 cỡ áo S, M, L
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
43
1
45
2
- Bảng trên cho biết các thông tin về cân nặng của 15 học sinh.
Số học sinh có cùng cân nặng.
- Có 6 mức cân nặng: 39, 40, 41, 42, 43, 45 (kg)
- Cân nặng tính theo đơn vị kg.
Luyện tập 1:
Trong các loại cây : Bưởi, lúa, hồng xiêm, tỏi, hoa huệ, mít,
ổi. Hãy xác định các loại rễ( rễ cọc, rễ chum) của mỗi cây
rồi lập bảng thống kê về số lượng cây theo loại rễ.
Lời giải:
Rễ chùm: Lúa, tỏi, hoa huệ.
Rễ cọc: Bưởi, hồng xiêm, mít, ổi.
Rễ chùm: Lúa, tỏi, hoa huệ.
Rễ cọc: Bưởi, hồng xiêm, mít, ổi.
Lập bảng thống kê:
Loại rễ
Số lượng
Rễ cọc
4
Rễ chùm
3
2. Trong một kì thi quốc tế, các thành viên đội tuyển Việt Nam
đạt được số điểm lần lượt là:
26
18
36
28
21
32
Bạc Đồng Vàng Bạc
Đồng Vàng
Biết rằng người ta phân loại huy chương theo điểm số như sau:
Từ 15 đến dưới 24 điểm: Huy chương vàng
Từ 24 đến dưới 31 điểm: Huy chương bạc
Từ 31 điểm trở lên: Huy chương vàng.
Em hãy lập bảng thống kê số lượng huy chương của đội tuyển
Việt Nam.
26
Bạc
.
18
36
Đồng Vàng
28
Bạc
21
Đồng
32
Vàng
Huy Chương
Bạc
Vàng
Đồng
Số lượng
2
2
2
HẾT
GIỜ
Câu 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
không phải là số liệu?
A. Cân nặng của học
sinh trong một lớp (kg)
B . Điểm kiểm tra 15
phút của học sinh lớp 7A
C. Chiều của học sinh
trong một lớp (cm)
D. Các nước ở Châu Á
Bắt đầu!
HẾT
GIỜ
Câu 2: Cho dãy dữ liệu các nước ở
châu Á: Việt Nam, Ấn Độ, Lào, Mỹ.
Dữ liệu không hợp lý trong dãy trên là
A. Việt Nam
B. Mỹ
C. Lào
D. Ấn Độ
Bắt đầu!
HẾT
GIỜ
Câu 3:Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào
là số liệu?
A. Xếp loại học lực của học
sinh lớp 6A
B. Danh sách các môn thể thao
C. Điểm số sau mỗi lần bắn của
một xạ thủ.
D. Danh sách các loài thực vật.
Bắt đầu!
Câu 4: Sáng thứ 7 cửa hàng A bán được 5kg táo, 2kg
hành, 6kg nho, 6kg rau cải, 15kg ổi.
Liệt kê các lọai quả cửa hàng trên đã bán được vào
sáng thứ 7.
HẾT
GIỜ
A.
Nho, táo, hành, rau cải, ổi
B. Nho, ổi, táo, mận.
C. Táo, nho, ổi.
D. Nho, ổi, lê, đào.
Bắt đầu!
Câu 5: Mai ghi lại màu sắc yêu thích của các
bạn trong tổ như sau: Xanh, đỏ, hồng, xanh,
đỏ, trắng, xanh.
Màu nào được nhiều bạn thích nhất?
A. Xanh
C. Hồng
B. Đỏ
D. Trắng
HẾT
GIỜ
Bài 39. BẢNG THỐNG KÊ
VÀ BIỂU ĐỒ TRANH
1. Bảng thống kê
a. Hãy đếm xem cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu
chiếc áo mỗi cỡ rồi thay vào dấu “ ?” bằng số thích
hợp trong bảng sau:
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Cỡ M bán được nhiều nhất, cỡ S bán được ít nhất.
HĐ2 Cho dãy số liệu về cân nặng( theo đơn vị
kilogam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
40 39 41 45 41 42 40 42 40 41 43 40 42 45 42
a. Hãy lập bảng thống kê theo mẫu sau:
Cân nặng (kg)
39
40
41
42
43
45
Số Học sinh
1
4
3
4
1
2
b) Có 2bao
bạnnhiêu
nặngbạn
45kg
nặng
? 45kg ?
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
Các bảng trên được gọi là gì?
Bảng thống kê
Các bảng trên cho biết những thông tin gì?
43
1
45
2
Bảng 1
Cỡ áo
S
Số lượng bán được
10
M
L
30
15
Bảng 1 cho biết: thông tin về số lượng áo bán được của 3 cỡ áo S, M, L
Bảng 2
Cân nặng (kg)
Số Học sinh
39
1
40
4
41
3
42
4
43
1
45
2
- Bảng trên cho biết các thông tin về cân nặng của 15 học sinh.
Số học sinh có cùng cân nặng.
- Có 6 mức cân nặng: 39, 40, 41, 42, 43, 45 (kg)
- Cân nặng tính theo đơn vị kg.
Luyện tập 1:
Trong các loại cây : Bưởi, lúa, hồng xiêm, tỏi, hoa huệ, mít,
ổi. Hãy xác định các loại rễ( rễ cọc, rễ chum) của mỗi cây
rồi lập bảng thống kê về số lượng cây theo loại rễ.
Lời giải:
Rễ chùm: Lúa, tỏi, hoa huệ.
Rễ cọc: Bưởi, hồng xiêm, mít, ổi.
Rễ chùm: Lúa, tỏi, hoa huệ.
Rễ cọc: Bưởi, hồng xiêm, mít, ổi.
Lập bảng thống kê:
Loại rễ
Số lượng
Rễ cọc
4
Rễ chùm
3
2. Trong một kì thi quốc tế, các thành viên đội tuyển Việt Nam
đạt được số điểm lần lượt là:
26
18
36
28
21
32
Bạc Đồng Vàng Bạc
Đồng Vàng
Biết rằng người ta phân loại huy chương theo điểm số như sau:
Từ 15 đến dưới 24 điểm: Huy chương vàng
Từ 24 đến dưới 31 điểm: Huy chương bạc
Từ 31 điểm trở lên: Huy chương vàng.
Em hãy lập bảng thống kê số lượng huy chương của đội tuyển
Việt Nam.
26
Bạc
.
18
36
Đồng Vàng
28
Bạc
21
Đồng
32
Vàng
Huy Chương
Bạc
Vàng
Đồng
Số lượng
2
2
2
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.





