TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Liên kết website

    Menu chức năng 20

    Ảnh ngẫu nhiên

    Quyen_gop_4.jpg Quyen_gop_3.jpg Quyen_gop_2.jpg Quyen_gop_1.jpg Hoc_sinh_muon_sach.jpg Chuyen_doi_so.jpg Khong_gian_phong_Thu_vien.jpg

    SÁCH TRUYỆN

    SÁCH ĐIỆN TỬ - SGV

    ĐỌC SÁCH ONLIN - SÁCH ĐT TỔNG HỢP

    HỌC LIỆU SỐ

    Nhúng mã HTML

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ BẠN ĐỌC ĐẾN VỚI WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS BẾN THỦY - THÀNH PHỐ VINH - NGHỆ AN

    BỤI PHẤN

    Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh lớp 6 Đầy Đủ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Kim Dung
    Ngày gửi: 23h:01' 11-03-2024
    Dung lượng: 668.2 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 6
    UNIT 1: GREETINGS
    Nghĩa

    STT

    Từ Vựng

    1

    Hi/ Hello

    xin chào

    2

    a name

    tên

    3

    I

    tôi

    4

    My

    của tôi

    5

    Am/ is/ are



    6

    Numbers

    Những con số

    7

    Zero

    0

    8

    One

    1

    9

    Two

    2

    10

    Three

    3

    11

    Four

    4

    12

    Five

    5

    13

    Six

    6

    14

    Seven

    7

    15

    Eight

    8

    16

    Nine

    9

    17

    Ten

    10

    18

    Fine (adj)

    tốt, khỏe

    19

    Thanks

    cảm ơn

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    20

    Miss



    21

    Mr

    ông

    22

    Good morning

    chào buổi sáng

    23

    Good afternoon

    chào buổi chiều

    24

    Good evening

    chào buổi tối

    25

    Good night

    chúc ngủ ngon

    26

    Goodbye

    tạm biệt

    27

    Children

    những đứa trẻ

    28

    Eleven

    11

    29

    Twelve

    12

    30

    Thirteen

    13

    31

    Fourteen

    14

    32

    Fifteen

    15

    33

    Sixteen

    16

    34

    Seventeen

    17

    35

    Eighteen

    18

    36

    Nineteen

    19

    37

    Twenty

    20
    UNIT 2: AT SCHOOL

    STT

    Từ Vựng

    Nghĩa

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    1

    (to) come in

    đi vào

    2

    (to) sit down

    ngồi xuống

    3

    (to) stand up

    đứng lên

    4

    (to) open your book

    mở sách ra

    5

    (to) close your book

    đóng sách lại

    6

    (to) live

    sống

    7

    (in) a house

    (trong) căn nhà.

    8

    (on) a treet

    (trên) con đường.

    9

    (in) a city

    (ở) thành phố.

    10

    (to) spell

    đánh vần

    11

    How

    bằng cách nào

    12

    Name

    tên

    13

    a student

    học sinh

    14

    a school

    trường.

    15

    a teacher

    giáo viên

    16

    a desk

    bàn học

    17

    This/ That is my ……………….

    ……………….Đây/ Kia là của tôi

    18

    Is this/ that your ……………?

    Cái này/ Cái kia là của……………..?

    19

    Yes, it is.

    Vâng nó là của….

    20

    No, it is'nt.

    Không, nó không

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    21

    a door

    cửa cái

    22

    a window

    cửa sổ

    23

    a board

    tấm bảng

    24

    a waste basket

    giỏ rác.

    25

    a school bag

    cặp đi học.

    26

    a pencil

    bút chì.

    27

    a pen

    bút mực.

    28

    a ruler

    cây thước

    29

    an eraser

    cục tẩy.

    30

    What is this/ that ?

    Đây/ Kia là cái gì ?

    31

    It is a/ an ………………..

    Nó là một ………………..
    UNIT 3: AT HOME

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    My

    của tôi

    2

    His

    của cậu ấy

    3

    Her

    của cô ấy

    4

    Family

    gia đình

    5

    Father

    cha

    6

    Mother

    mẹ

    7

    Brother

    anh, em trai

    8

    Twenty one

    21

    9

    Thirty

    30

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    10

    Fory

    40

    11

    Fifty

    50

    12

    Sixty

    60

    13

    Seventy

    70

    14

    Eighty

    80

    15

    Ninety

    90

    16

    One hundred

    100

    17

    a lamp

    đèn

    18

    a bookshelf

    giá sách

    19

    a chair

    ghế tựa

    20

    a couch

    ghế sa-lông

    21

    an armchair

    ghế bành

    22

    a table

    cái bàn

    23

    a stool

    ghế đẩu

    24

    people

    người

    25

    a bookcase

    tủ sách

    26

    a stereo

    máy nghe nhạc.

    27

    How many

    Bao nhiêu.

    28

    an engineer

    kỹ sư

    29

    a doctor

    bác sĩ

    30

    a nurse

    y tá.
    UNIT 4: BIG OR SMALL

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    Big (ajd)

    to, lớn

    2

    Small (ajd)

    nhỏ

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    3

    In the city

    ở thành phố

    4

    In the country

    ở miền quê

    5

    And



    6

    a floor

    tầng/ sàn nhà.

    7

    Grade

    lớp (trình độ)

    8

    a class

    lớp học.

    9

    (to) get up

    thức dậy

    10

    (to) get dressed

    mặc quần áo

    11

    (to) brush your teeth

    đánh răng

    12

    (to) wash your face

    rửa mặt

    13

    (to) have breakfast

    ăn sáng

    14

    (to) go to school

    đi học

    15

    The time

    thời gian.

    16

    [ten ] o'clock

    [10 ] giờ.

    17

    Half past [ten ]

    [10 ] giờ 30.

    18

    (to) be late for

    trễ, muộn.

    19

    (to) go home

    về nhà

    20

    a couch

    ghế sa-lông

    21

    an armchair

    ghế bành

    22

    a table

    cái bàn

    23

    a stool

    ghế đẩu

    24

    people

    người

    25

    a bookcase

    tủ sách

    26

    a stereo

    máy nghe nhạc.

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    UNIT 5: THING I DO
    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    (to) do your homework

    làm bài tập về nhà

    2

    Every day

    mỗi ngày

    3

    (to) play games

    chơi trò chơi

    4

    (to) listen to music

    nghe nhạc.

    5

    (to) do the housework

    làm việc nhà

    6

    (to) read

    đọc.

    7

    (to) watch TV

    xem TV.

    8

    Football

    bóng đá

    9

    Sports

    thể thao

    10

    (to) take a shower

    tắm vòi sen.

    11

    (to) eat

    ăn

    12

    (to) start

    bắt đầu

    13

    (to) finish

    kết thúc

    14

    (to) have lunch

    ăn trưa

    15

    (to) go to bed

    đi ngủ

    16

    a timetable

    thời khóa biểu

    17

    English

    tiếng Anh

    18

    Math

    toán

    19

    Literature

    văn

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    20

    history

    kịch sử

    21

    geography

    địa lí

    22

    Monday

    thứ hai

    23

    Tuesday

    thứ ba.

    24

    Wednesday

    thứ tư

    25

    Thursday

    thứ năm.

    26

    Friday

    thứ sáu.

    27

    Saturday

    thứ bảy.

    28

    Sunday

    chủ nhật.
    UNIT 6: PLACES

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    a lake

    cái hồ

    2

    a river

    con sông.

    3

    Trees

    cây cối.

    4

    Flowers

    bông hoa.

    5

    a rice paddy

    cánh đồng

    6

    a park

    công viên.

    7

    a town

    thị trấn, xã

    8

    a village

    làng, xã.

    9

    a city

    thành phố.

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    10

    the country

    miền quê/ đất nước

    11

    a store

    cửa hàng

    12

    a restaurant nhà hàng

    nhà hàng

    13

    a temple

    đền, miếu

    14

    a hospital

    bệnh viện.

    15

    a factory

    nhà máy.

    16

    a museum

    nhà bảo tàng

    17

    a stadium

    sân vận động.

    18

    in front of

    phía trước.

    19

    behind

    phía sau.

    20

    the drugstore

    hiệu thuốc tây

    21

    the stoystore

    cửa hàng đồ chơi

    22

    the movie theater

    rạp chiếu phim.

    23

    the police station

    đồn công an.

    24

    the bakery

    lò/

    25

    Between

    ở giữa

    26

    Oposite

    đối diện

    tiệm bánh mì.

    UNIT 7: YOUR HOUSE
    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    a garden

    khu vườn.

    2

    a vegetable

    rau.

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    3

    a photo

    bức ảnh

    4

    a bank

    ngân hàng

    5

    a clinic

    phòng khám

    6

    a post office

    bưu điện.

    7

    a suppermarket

    siêu thị.

    8

    Shops

    cửa hàng.

    9

    Noisy

    ồn ào .

    10

    Quiet

    yên lặng.

    11

    an aparment

    căn hộ .

    12

    a market

    chợ.

    13

    a zoo

    sở thứ

    14

    paddy field = rice paddy

    cánh đồng lúa.

    15

    by bike

    bằng xe đạp.

    16

    walk

    đi bộ.

    17

    by motorbike

    bằng xe gắn máy.

    18

    by bus

    bằng xe buýt.

    19

    by car

    bằng ô tô.

    20

    by train

    bằng tàu hỏa

    21

    by plane

    bằng máy bay
    UNIT 8: OUT AND ABOUT

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    to play video games

    chơi trò chơi video

    2

    to ride a bike

    đi xe đạp

    3

    to drive

    lái xe(ô tô)

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    4

    to wait for someone

    chờ, đợi ai đó .

    5

    a policeman

    công an, cảnh sát

    6

    difficul

    khó khăn .

    7

    a sign

    biển (báo).

    8

    oneway

    đường một chiều

    9

    to park

    đỗ xe.

    10

    turn letf/

    11

    go straight

    đi thẳng

    12

    dangerous (adj)

    nguy hiểm.

    13

    an accident

    tai nạn.

    14

    an intersection

    giao lộ.

    15

    to slow down

    giảm tốc độ

    16

    to go fast

    đi nhanh, tăng tốc

    rẽ trái/ phải

    right

    UNIT 9: THE BODY
    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    arm

    cánh tay

    2

    hand

    bàn tay

    3

    finger

    ngón tay

    4

    body

    cơ thể, thân thể

    5

    parts of the body

    các bộ phận của cơ thể

    6

    chest

    ngực

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    7

    head

    đầu

    8

    shoulder

    vai

    9

    leg

    chân

    10

    foot

    bàn chân (số ít)

    11

    feet

    bàn chân (số nhiều)

    12

    toe

    ngón chân

    13

    face

    mặt

    14

    hair

    tóc, mái tóc

    15

    eye

    mắt

    16

    nose

    mũi

    17

    mouth

    miệng

    18

    ear

    tai

    19

    lip

    môi

    20

    tooth

    răng (1 cái răng)

    21

    teeth

    răng (số nhiều, từ 2 cái trở lên)

    22

    actor

    diễn viên (nam)

    23

    singer

    ca sĩ

    24

    colour/ color

    màu

    25

    gymnast

    vận động viên thể dục

    26

    weightlifter

    vận động viên cử tạ

    27

    monster

    ác quỷ, quái vật

    28

    clap

    vỗ tay (v), tiếng vỗ tay (n)
    UNIT 10: STAYING HEALTHY

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    juice

    nước cốt

    2

    noodle



    3

    drink

    thức uống

    4

    food

    thức ăn, lương thực

    5

    bowl

    cái tô

    6

    glass

    cốc, cái côc

    7

    fruit

    trái cây

    8

    apple

    táo

    9

    banana

    chuối

    10

    orange

    cam

    11

    bread

    bánh mì

    12

    milk

    sữa

    13

    rice

    cơm, gạo

    14

    carrot

    cà – rốt

    15

    tomato

    cà chua

    16

    lettuce

    rau diếp

    17

    bean

    đậu (hạt nhỏ)

    18

    cabbage

    cải bắp

    19

    onion

    củ hành

    20

    cold drink

    thức uống lạnh

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    21

    nước chanh

    lemonade

    UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    storekeeper

    chủ cửa hàng

    2

    salesgirl

    cô bán hàng

    3

    bottle

    chai

    4

    oil

    dầu

    5

    cooking oil

    dầu ăn

    6

    chocolate

    sô-cô-la

    7

    biscuit

    bánh quy

    8

    cookie

    bánh quy

    9

    tin

    hộp

    10

    bar

    thỏi, thanh

    11

    packet

    gói nhỏ, hộp nhỏ

    12

    dozen

    một tá (= 12 cái)
    UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    pastime

    trò tiêu khiển, sự giải trí

    2

    badminton

    cầu lông

    3

    table tennis

    bóng bàn

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    4

    pingpong

    bóng bàn

    5

    aerobics

    môn thể dục nhịp điệu

    6

    time

    lần

    7

    picnic

    cuộc dã ngoại

    8

    go on a picnic

    đi dã ngoại

    9

    tent

    trại, lều

    10

    kite

    diều

    11

    diary

    nhật ký

    12

    fishing

    câu cá, đánh cá

    13

    movie

    phim, điện ảnh

    14

    rope

    dây thừng, dây chão

    15

    skip

    nhảy qua, bỏ qua

    16

    go camping

    đi cắm trại

    17

    wear

    mặc (quần áo). đeo (kính), đội (mũ) mạng (giầy, dép)

    18

    jog

    chạy đều, chạy bộ
    UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    activity

    hoạt động, sinh hoạt

    2

    season

    mùa

    3

    weather

    thời tiết

    4

    Summer

    mùa hè

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    5

    Winter

    mùa đông

    6

    Autumn

    mùa thu

    7

    Fall

    mùa thu

    8

    Spring

    mùa xuân

    9

    rain

    mưa

    10

    rainy season

    mùa mưa

    11

    wet season

    mùa mưa

    12

    dry season

    mùa khô

    13

    sunny season

    mùa nắng

    14

    hot

    nóng

    15

    cold

    lạnh, rét

    16

    cool

    mát

    17

    warm

    ấm

    18

    dry

    khô

    19

    wet

    ướt, ẩm ướt

    20

    humid

    ẩm, ẩm ướt

    21

    sultry

    oi bức

    22

    basketball

    bóng rổ

    23

    volleyball

    bóng chuyền
    UNIT 14: MAKING PLANS

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    vacation

    kỳ nghỉ

    2

    holiday

    kỳ nghỉ, ngày lễ

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    3

    go on holiday

    đi nghỉ

    4

    Summer vacation

    kỳ nghỉ hè

    5

    destination

    điểm đến, nơi đến

    6

    citadel

    thành quách, thành trì

    7

    beach

    bãi biển

    8

    pagoda

    chùa

    9

    match

    trận đấu

    10

    camera

    máy ảnh, máy quay phim

    11

    note

    lời ghi chép, lời ghi chú

    12

    visit

    thăm, viếng
    UNIT 15: COUNTRIES

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    nation

    quốc gia

    2

    nationality

    quốc tịch

    3

    Canada

    Nước Canađa

    4

    Canadian

    người Canađa, thuộc về nước Canađa

    5

    France

    Nước Pháp

    6

    French

    tiếng Pháp, người Pháp, thuộc về nước Pháp

    7

    Japan

    Nước Nhật Bản

    8

    Japanese

    Tiếng Nhật, Người Nhật, thuộc về Nhật

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    9

    Great Britain

    Nước Anh

    10

    British

    người Anh, thuộc nước Anh

    11

    China

    Nước Trung Quốc

    12

    Chinese

    tiếng Trung Quốc, người Trung Quốc, thuộc về Trung Quốc

    13

    Australia

    Nước ÚC

    14

    Australian

    người Úc, thuộc về nước Úc

    15

    Malaysia

    MãLai

    16

    Malaysian

    tiếng Mãlai, người Mãlai, thuộc về nước Mãlai

    17

    Vietnamese

    tiếng ViệtNam, người ViệtNam. thuộc về ViệtNam

    18

    postcard

    bưu thiếp (ảnh)
    UNIT 16: MAN AND ENVIRONMENT

    STT

    Nghĩa

    Từ Vựng

    1

    plant

    thực vật, cây

    2

    plants and animals

    động thực vật

    3

    environment

    môi trường

    4

    buffalo

    con trâu

    5

    cow

    bò cái

    6

    chicken

    con gà

    7

    pull

    kéo

    8

    plow

    cái cày (n), cày (v)

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    9

    plough

    cái cày (n), cày (v)

    10

    produce

    sản xuất

    11

    grow

    trồng, phát triển, tăng trưởng

    12

    burn

    đốt

    13

    cut

    đốn, cắt

    14

    destroy

    tàn phá, phá hủy

    15

    danger

    nguy hiểm

    16

    power

    điện

    17

    light

    đèn (điện)

    18

    tap

    voi nước (tiếng Anh Anh)

    19

    waste

    chất thải, vật dư thừa

    20

    waste food

    thức ăn thừa

    21

    waste paper

    giấy vụn

    22

    scrap

    mảnh nhỏ, kim loại vụn

    23

    metal

    kim loại

    24

    scrap metal

    kim loại phế thải

    25

    plastic

    nhựa, chất dẻo

    26

    wild animal

    thú rừng

    27

    wild flower

    hoa dại

    28

    pick

    hái, nhặt

    Trung Tâm Gia Sư Dạy kèm Tài Năng Việt
    https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-6.html

    29

    damage

    làm hư hại

    30

    throw

    ném, quăng

    31

    keep off

    tránh xa

    32

    save

    tiết kiệm, cứu

    33

    collect

    thu nhặt, sưu tập

    34

    collection

    sự thu nhặt, bộ sưu tập

    35

    leave

    bỏ

    36

    recycle

    tái chế
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Nhúng mã HTML

    “Một cuốn sách hay trên giá sách là một người bạn, dù quay lưng lại nhưng vẫn là bạn tốt”. Vậy tại sao chúng ta lại quay lưng với người bạn tốt?Một cuốn sách hay cho ta một điều tốt, một người bạn tốt cho ta một điều hay.